Hạn Hoang Ốc và tuổi làm nhà năm 2024

Hoang Ốc là hệ thống thuộc phong thủy, dùng để tính toán các cung tốt/xấu theo từng năm, nhằm định tuổi làm nhà có lợi cho gia chủ. Hoang Ốc có tất cả 6 cung khác nhau, trong đó có 3 cung tốt (nên làm nhà) và 3 cung xấu (không nên làm nhà):

Hạn Hoang Ốc mà mọi người hay nói đến, chính là những năm gia chủ bị phạm vào các cung xấu nói trên, trong đó cung 6 - Lục Hoang Ốc - cũng là cung xấu nhất trong lục cung. Chỗ này dễ gây nhầm lẫn nếu không tìm hiểu kỹ.

Nhất Kiết

Cung Kiết, làm nhà tốt

Cung thứ nhất trong Lục Cung Hoang Ốc và cũng là cung đẹp nhất để làm nhà.

Nhất kiết an cư, thông vạn sự: Làm nhà tuổi này sẽ có chốn an cư tốt, mọi việc hanh thông, thuận lợi.

Nhì Nghi

Cung Nghi, làm nhà tốt

Cung thứ nhì trong Lục Cung Hoang Ốc và là một cung tốt để làm nhà.

Nhì nghi tấn thất địa sinh tài: Xây nhà vào năm này, gia chủ có thể mong đợi nhiều tài lộc, gia đình thịnh vượng, phát đạt.

Tam Địa Sát

Cung Địa Sát, kỵ làm nhà

Cung thứ ba trong Lục Cung Hoang Ốc và là một cung không tốt để làm nhà.

Tam sát nhơn do giai đắc mệnh: Năm này làm nhà là phạm, gia chủ có thể gặp những vấn đề về sức khỏe, bệnh tật.

Tứ Tấn Tài

Cung Tấn Tài, làm nhà tốt

Cung thứ tư trong Lục Cung Hoang Ốc và là một cung tốt để làm nhà.

Tứ tấn tài chi phước lộc lai: Năm này làm nhà thì phúc lộc sẽ đến. Đây cũng là cung được nhiều người lựa chọn để xây nhà, đặc biệt nếu gia chủ muốn thúc đẩy sự thịnh vượng tài chính.

Ngũ Thọ Tử

Cung Thọ Tử, kỵ làm nhà

Cung thứ năm trong Lục Cung Hoang Ốc và là một cung không tốt để làm nhà.

Ngũ tử ly thân phòng tử biệt: Năm này làm nhà là phạm, trong gia đình có thể có chia rẽ, lâm vào cảnh tử biệt sinh ly.

Lục Hoang Ốc

Cung Hoang Ốc, kỵ làm nhà

Cung thứ sáu trong Lục Cung Hoang Ốc và cũng là cung xấu nhất để làm nhà.

Lục ốc tạo gia bất khả thành: Làm nhà năm này sẽ gặp nhiều rắc rối trong cuộc sống và công việc, rất khó thành công.

Bảng tra hạn Hoang Ốc 2024

Tuổi Ất Mùi 2015

Nhất Kiết, tốt

Tuổi Giáp Ngọ 2014

Nhì Nghi, tốt

Tuổi Quý Tỵ 2013

Tam Địa Sát, phạm

Tuổi Nhâm Thìn 2012

Tứ Tấn Tài, tốt

Tuổi Tân Mão 2011

Ngũ Thọ Tử, phạm

Tuổi Canh Dần 2010

Lục Hoang Ốc, phạm

Tuổi Kỷ Sửu 2009

Nhất Kiết, tốt

Tuổi Mậu Tý 2008

Nhì Nghi, tốt

Tuổi Đinh Hợi 2007

Tam Địa Sát, phạm

Tuổi Bính Tuất 2006

Tứ Tấn Tài, tốt

Tuổi Ất Dậu 2005

Nhì Nghi, tốt

Tuổi Giáp Thân 2004

Tam Địa Sát, phạm

Tuổi Quý Mùi 2003

Tứ Tấn Tài, tốt

Tuổi Nhâm Ngọ 2002

Ngũ Thọ Tử, phạm

Tuổi Tân Tỵ 2001

Lục Hoang Ốc, phạm

Tuổi Canh Thìn 2000

Nhất Kiết, tốt

Tuổi Kỷ Mão 1999

Nhì Nghi, tốt

Tuổi Mậu Dần 1998

Tam Địa Sát, phạm

Tuổi Đinh Sửu 1997

Tứ Tấn Tài, tốt

Tuổi Bính Tý 1996

Ngũ Thọ Tử, phạm

Tuổi Ất Hợi 1995

Tam Địa Sát, phạm

Tuổi Giáp Tuất 1994

Tứ Tấn Tài, tốt

Tuổi Quý Dậu 1993

Ngũ Thọ Tử, phạm

Tuổi Nhâm Thân 1992

Lục Hoang Ốc, phạm

Tuổi Tân Mùi 1991

Nhất Kiết, tốt

Tuổi Canh Ngọ 1990

Nhì Nghi, tốt

Tuổi Kỷ Tỵ 1989

Tam Địa Sát, phạm

Tuổi Mậu Thìn 1988

Tứ Tấn Tài, tốt

Tuổi Đinh Mão 1987

Ngũ Thọ Tử, phạm

Tuổi Bính Dần 1986

Lục Hoang Ốc, phạm

Tuổi Ất Sửu 1985

Tứ Tấn Tài, tốt

Tuổi Giáp Tý 1984

Ngũ Thọ Tử, phạm

Tuổi Quý Hợi 1983

Lục Hoang Ốc, phạm

Tuổi Nhâm Tuất 1982

Nhất Kiết, tốt

Tuổi Tân Dậu 1981

Nhì Nghi, tốt

Tuổi Canh Thân 1980

Tam Địa Sát, phạm

Tuổi Kỷ Mùi 1979

Tứ Tấn Tài, tốt

Tuổi Mậu Ngọ 1978

Ngũ Thọ Tử, phạm

Tuổi Đinh Tỵ 1977

Lục Hoang Ốc, phạm

Tuổi Bính Thìn 1976

Nhất Kiết, tốt

Tuổi Ất Mão 1975

Ngũ Thọ Tử, phạm

Tuổi Giáp Dần 1974

Lục Hoang Ốc, phạm

Tuổi Quý Sửu 1973

Nhất Kiết, tốt

Tuổi Nhâm Tý 1972

Nhì Nghi, tốt

Tuổi Tân Hợi 1971

Tam Địa Sát, phạm

Tuổi Canh Tuất 1970

Tứ Tấn Tài, tốt

Tuổi Kỷ Dậu 1969

Ngũ Thọ Tử, phạm

Tuổi Mậu Thân 1968

Lục Hoang Ốc, phạm

Tuổi Đinh Mùi 1967

Nhất Kiết, tốt

Tuổi Bính Ngọ 1966

Nhì Nghi, tốt

Tuổi Ất Tỵ 1965

Lục Hoang Ốc, phạm

Tuổi Giáp Thìn 1964

Nhất Kiết, tốt

Tuổi Quý Mão 1963

Nhì Nghi, tốt

Tuổi Nhâm Dần 1962

Tam Địa Sát, phạm

Tuổi Tân Sửu 1961

Tứ Tấn Tài, tốt

Tuổi Canh Tý 1960

Ngũ Thọ Tử, phạm

Tuổi Kỷ Hợi 1959

Lục Hoang Ốc, phạm

Tuổi Mậu Tuất 1958

Nhất Kiết, tốt

Tuổi Đinh Dậu 1957

Nhì Nghi, tốt

Tuổi Bính Thân 1956

Tam Địa Sát, phạm

Tuổi Ất Mùi 1955

Nhất Kiết, tốt

Tuổi Giáp Ngọ 1954

Nhì Nghi, tốt

Tuổi Quý Tỵ 1953

Tam Địa Sát, phạm

Tuổi Nhâm Thìn 1952

Tứ Tấn Tài, tốt

Tuổi Tân Mão 1951

Ngũ Thọ Tử, phạm

Tuổi Canh Dần 1950

Lục Hoang Ốc, phạm

Tuổi Kỷ Sửu 1949

Nhất Kiết, tốt

Tuổi Mậu Tý 1948

Nhì Nghi, tốt

Tuổi Đinh Hợi 1947

Tam Địa Sát, phạm

Tuổi Bính Tuất 1946

Tứ Tấn Tài, tốt

Tuổi Ất Dậu 1945

Nhì Nghi, tốt

Tuổi Giáp Thân 1944

Tam Địa Sát, phạm

Tuổi Quý Mùi 1943

Tứ Tấn Tài, tốt

Tuổi Nhâm Ngọ 1942

Ngũ Thọ Tử, phạm

Tuổi Tân Tỵ 1941

Lục Hoang Ốc, phạm

Tuổi Canh Thìn 1940

Nhất Kiết, tốt

Tuổi Kỷ Mão 1939

Nhì Nghi, tốt

Tuổi Mậu Dần 1938

Tam Địa Sát, phạm

Tuổi Đinh Sửu 1937

Tứ Tấn Tài, tốt

Tuổi Bính Tý 1936

Ngũ Thọ Tử, phạm

Tuổi Ất Hợi 1935

Tam Địa Sát, phạm

Tuổi Giáp Tuất 1934

Tứ Tấn Tài, tốt

Tuổi Quý Dậu 1933

Ngũ Thọ Tử, phạm

Tuổi Nhâm Thân 1932

Lục Hoang Ốc, phạm

Tuổi Tân Mùi 1931

Nhất Kiết, tốt

Tuổi Canh Ngọ 1930

Nhì Nghi, tốt

Tuổi Kỷ Tỵ 1929

Tam Địa Sát, phạm

Tuổi Mậu Thìn 1928

Tứ Tấn Tài, tốt

Tuổi Đinh Mão 1927

Ngũ Thọ Tử, phạm

Tuổi Bính Dần 1926

Lục Hoang Ốc, phạm

Tuổi Ất Sửu 1925

Tứ Tấn Tài, tốt


Xem chi tiết

Copy và dán vào ứng dụng bạn muốn chia sẻ: